交惡
giao ác
Hán Việt: giao ác · Pinyin: jiāo wù
Tổng quan
trở thành kẻ thù | trở nên thù địch với
Nghĩa
Việt
- Cihui trở thành kẻ thù | trở nên thù địch với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感情破裂,彼此憎恨仇視。《左傳.隱公三年》:「鄭祭足帥師取溫之麥,秋又取成周之禾,周鄭交惡。」《新五代史.卷四七.雜傳.馬全節傳》:「自出帝與契丹交惡,全節未嘗不在兵間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相憎恨仇视两国~。
Eng
- CC-CEDICT to become enemies; to become hostile towards each other
- Cihui to become enemies; to become hostile towards each other