交通安全教育

giao thông an toàn giáo dục

Hán Việt: giao thông an toàn giáo dục

Tổng quan

giáo dục an toàn giao thông。以灌輸國民有關道路交通的知識與技能為內容的教育。

Cấu tạo: (giao) + (thông) + (an) + (toàn) + (giáo) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo dục an toàn giao thông。以灌輸國民有關道路交通的知識與技能為內容的教育。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以灌輸國民有關道路交通的知識與技能為內容的教育。