交错

jiāo cuògiao thác

Hán Việt: giao thác · Pinyin: jiāo cuò

Tổng quan

書 giao thoa; đan xen; xen kẽ; cài vào nhau; lồng vào nhau. đan xen vào nhau (như răng chó). 縱橫交錯的溝渠. kênh rạch dọc ngang

新华 · Tân Hoa Đại lục

交叉; 错杂:犬牙~, 纵横~的沟渠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古時祭禮完成宴會時互相敬酒的禮儀。《詩經.小雅.楚茨》:「獻醻交錯,禮儀卒度。」《儀禮.特牲饋食禮》:「眾賓及眾兄弟交錯以辯,皆如初儀。」 2.交叉錯雜。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「太子病血氣不時,交錯而不得泄,暴發於外,則為中害。」《新唐書.卷二二一.西域傳下.拂菻傳》:「枝格交錯,高三四尺。」 3.形容不斷來往。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「冠蓋相望,交錯道路。」 4.交替。《朱子語類.卷七四.易.上繫上》:「交錯代換,而不可以形體拘也。」

Cấu tạo: 交 (giao) + 錯 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 犬牙交錯。 縱橫交錯的溝渠。
  • Tần suất từ kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại, (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau, trộn lẫn với nhau, bện chéo vào nhau cắt ngang nhau, chéo nhau, (toán học) cắt giao nhau sự lảo đảo; bước đi loạng choạng, (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy), (số nhiều) sự chóng mặt, (số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers), lảo đảo, loạng choạng, do dự, chần chừ, phân vân; dao động, làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người, làm do dự, làm phân vân; làm dao động, (kỹ thuật) xếp (nan…
  • Biên soạn 交錯 iāocuò v. <wr.> interlock; crisscross ◆attr. <mach.> staggered

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時祭禮完成宴會時互相敬酒的禮儀。《詩經.小雅.楚茨》:「獻醻交錯,禮儀卒度。」《儀禮.特牲饋食禮》:「眾賓及眾兄弟交錯以辯,皆如初儀。」 2.交叉錯雜。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「太子病血氣不時,交錯而不得泄,暴發於外,則為中害。」《新唐書.卷二二一.西域傳下.拂菻傳》:「枝格交錯,高三四尺。」 3.形容不斷來往。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「冠蓋相望,交錯道路。」 4.交替。《朱子語類.卷七四.易.上繫上》:「交錯代換,而不可以形體拘也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交叉; 错杂:犬牙~, 纵横~的沟渠。
  • Kaggle Zh-Vi counterchange

Eng

  • JMdict mixture
  • JMdict blending
  • JMdict complication
  • JMdict crossing
  • JMdict intersecting
  • Cihui to crisscross; to intertwine
  • Tần suất từ 交錯 iāocuò v. <wr.> interlock; crisscross ◆attr. <mach.> staggered

Đức

  • Handedict verflechten

ja

  • JMdict 交錯(こうさく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

交错法 · 交错的 · 交错骨 · 交错结合 · 交错饰纹 · 交错骨的 · 交与 · 交並