交頭接耳
giao đầu tiếp nhĩ
Hán Việt: giao đầu tiếp nhĩ · Pinyin: jiāo tóu jiē ěr
Tổng quan
thì thầm to nhỏ với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui thì thầm to nhỏ với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低聲私語。元.關漢卿《單刀會》第三折:「大小三軍,聽吾將令:甲馬不許馳驟,金鼓不許亂鳴,不許交頭接耳,不許笑語喧譁。」《三國演義》第四八回:「徐庶當晚密使近人去各寨暗布謠言。次日,寨中三三五五交頭接耳而說。」也作「接耳交頭」。
Eng
- CC-CEDICT to whisper to one another's ear
- Cihui 交頭接耳 iāotóujiē'ěr f.e. whisper in each other's ears