别出心裁

bié chū xīn cáibiệt xuất tâm tài

Hán Việt: biệt xuất tâm tài · Pinyin: bié chū xīn cái

Tổng quan

TÂM TÀI độc đáo; khác người; sáng tạo; suy nghĩ khác người; nghĩ ra cách mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

别:另外; 心裁:心中的设计、筹划。另有一种构思或设计。指想出的办法与众不同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獨出巧思,不同流俗。《鏡花緣》第四五回:「但這倮兒有三十餘口之多,不知賢妹可能別出心裁,另有炮製?」也作「別出新裁」、「獨出心裁」。

Cấu tạo: 別 (biệt) + 出 (xuất) + 心 (tâm) + 裁 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ)
  • Cihui thể hiện sự sáng tạo
  • Biên soạn 別出心裁 iéchūxīncái f.e. originate an idea/approach; break new ground

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别:另外; 心裁:心中的设计、筹划。另有一种构思或设计。指想出的办法与众不同。

Eng

  • Cihui to hit on sth new (idiom); to display originality; to adopt an original approach

Đức

  • Handedict eigene Vorstellungen haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别具一格 · 别具匠心 · 别出机杼 · 别开生面 · 独出机杼 · 自出机杼

Từ trái nghĩa

亦步亦趋 · 依样葫芦 · 千篇一律 · 如法泡制 · 照猫画虎