別出心裁

bié chū xīn cái biệt xuất tâm tài

Hán Việt: biệt xuất tâm tài · Pinyin: bié chū xīn cái

Tổng quan

nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ) | thể hiện sự sáng tạo | chọn cách tiếp cận độc đáo độc đáo; khác người; sáng tạo; suy nghĩ khác người; nghĩ ra cách mới。獨創一格,與眾不同。

Cấu tạo: (biệt) + (xuất) + (tâm) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ) | thể hiện sự sáng tạo | chọn cách tiếp cận độc đáo độc đáo; khác người; sáng tạo; suy nghĩ khác người; nghĩ ra cách mới。獨創一格,與眾不同。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别:另外;心裁:心中的设计、筹划。另有一种构思或设计。指想出的办法与众不同。
  • Tân Hoa Tự Điển 独创一格,与众不同不知贤妹可能别出心裁,另有炮制?
  • Tân Hoa Tự Điển 别另外;心裁心中的设计、筹划。另有一种构思或设计。指想出的办法与众不同。

Eng

  • CC-CEDICT to hit on sth new (idiom); to display originality|to adopt an original approach
  • Cihui to hit on sth new (idiom); to display originality; to adopt an original approach

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别具一格 · 别具匠心 · 别出机杼 · 别开生面 · 独出机杼 · 自出机杼

Từ trái nghĩa

亦步亦趋 · 依样葫芦 · 千篇一律 · 如法泡制 · 照猫画虎