京師
kinh sư
Hán Việt: kinh sư · Pinyin: jīng shī
Tổng quan
kinh đô của một quốc gia (văn học)
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh đô của một quốc gia (văn học)
- Cihui kinh sư kinh sư ☆Như Kinh đô 京都. Kinh sư ngàn dặm băng ngàn thẳng qua (Lục Vân Tiên).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 首都。《公羊傳.桓公九年》:「京師者何?天子之居也。」《三國演義》第二回:「便發檄至各鎮,召赴京師。」也稱為「京都」、「京國」、「京城」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首都。
Eng
- CC-CEDICT capital of a country (literary)
- Cihui capital of a country (literary)
ja
- JMdict capital|metropolis|old Kyoto