京都

jīng dū kinh đô

Hán Việt: kinh đô · Pinyin: jīng dū

Tổng quan

Kyoto, Nhật Bản | kinh đô (của một quốc gia) ơi đông đúc, vua đặt triều đình. kinh đô kinh đô ☆Nơi đông đúc, vua đặt triều đình.

Cấu tạo: (kinh) + (đô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kyoto, Nhật Bản | kinh đô (của một quốc gia) ơi đông đúc, vua đặt triều đình. kinh đô kinh đô ☆Nơi đông đúc, vua đặt triều đình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.京城、國都。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成許皇后傳》:「著絕世於皇極,顯禍敗京都。」《三國志.卷二.魏書.文帝紀》:「六月甲戍,任城王薨於京都。」也稱為「京師」。 2.地名。( kyoto)位在日本本州島西南,三面環山,形勢壯麗。自桓武天皇以來,至明治二年,共千餘年均定都於此,存有甚多的文物古蹟,為日本重要文化中心和佛教中心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京城。

Eng

  • CC-CEDICT Kyoto, Japan
  • CC-CEDICT capital (of a country)
  • Cihui Kyoto, Japan

ja

  • JMdict Kyoto (city, prefecture)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

京华 · 京城 · 京师 · 都门