京畿
kinh kì
Hán Việt: kinh kì · Pinyin: jīng jī
Tổng quan
kinh đô và vùng lân cận; kinh đô và vùng ngoại ô
国都及其附近的地方。
國都及其附近的地方。《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「遂建許都,造我京畿,設官兆祀,不失舊物。」明.朱權《卓文君》第四折:「卻不道你女孩兒也落的馳譽京畿,光噴泉石,榮耀蓬蓽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市
- Cihui thủ đô và khu vực xung quanh
- Tần suất từ tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[shuǐ yuán shì]; kinh đô và vùng lân cận; kinh đô và vùng ngoại ô; kinh đô và vùng ngoại ô
- Biên soạn capital city and its environs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國都及其附近的地方。《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「遂建許都,造我京畿,設官兆祀,不失舊物。」明.朱權《卓文君》第四折:「卻不道你女孩兒也落的馳譽京畿,光噴泉石,榮耀蓬蓽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国都及其附近的地方。
Eng
- JMdict territories in the vicinity of Kyoto
- JMdict territories in the vicinity of the imperial palace
- Cihui Gyeonggi Province, South Korea, surrounding Seoul and Incheon, capital Suweon City 水原市
- Tần suất từ n. <wr.> capital city and its environs
ja
- JMdict 京畿(けいき)