人叢

rén cóngnhân tùng

Hán Việt: nhân tùng · Pinyin: rén cóng

Tổng quan

đám đông người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.密集的人众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚集眾多的人群。《薛仁貴征遼事略》:「帝大驚,急遣左右近臣往人叢中問曰:『射笠子英雄虎將何人也?』」《三國演義》第一三回:「人叢中國舅伏德,挾白絹十數疋至。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 叢 (tùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đám đông
  • Tần suất từ đám đông người
  • Biên soạn 1. retinue 2. crowd (of people)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集眾多的人群。《薛仁貴征遼事略》:「帝大驚,急遣左右近臣往人叢中問曰:『射笠子英雄虎將何人也?』」《三國演義》第一三回:「人叢中國舅伏德,挾白絹十數疋至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.密集的人众。

Eng

  • Cihui crowd of people
  • Tần suất từ n. 1. retinue 2. crowd (of people)

Từ liên quan

Gần nghĩa

叢書 · 叢冢 · 丛刊 · 丛刻 · 叢臺 · 丛山 · 丛杂 · 叢林