人怕出名豬怕肥
nhân phạ xuất danh trư phạ phì
Hán Việt: nhân phạ xuất danh trư phạ phì · Pinyin: rén pà chū míng zhū pà féi
Tổng quan
nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết) | nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
Cấu tạo: 人 (nhân) + 怕 (phạ) + 出 (xuất) + 名 (danh) + 豬 (trư) + 怕 (phạ) + 肥 (phì)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết) | nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)人出了名,往往招來各種麻煩;豬長肥了,將很快被屠宰。如:「這件事只可私下做,可別太招搖,俗話說:『人怕出名豬怕肥』。還是小心一點的好。」也作「人怕出名豬怕壯」。
Eng
- CC-CEDICT lit. people fear getting famous like pigs fear fattening up (for the slaughter)|fig. fame has its price
- Cihui lit. people fear getting famous like pigs fear fattening up (for the slaughter); fig. fame has its price