人浮於事

rén fú yú shì nhân phù vu sự

Hán Việt: nhân phù vu sự · Pinyin: rén fú yú shì

Tổng quan

người nhiều hơn cần thiết (thành ngữ) | lắm thầy thối ma

Cấu tạo: (nhân) + (phù) + (vu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui {overstaffed} người nhiều hơn việc; người thừa việc thiếu; việc ít người nhiều。工作人員的數目超過工作的需要;事少人多(浮:超過)
  • Cihui người nhiều hơn cần thiết (thành ngữ) | lắm thầy thối ma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工作人員的數量多於工作的需要。參見「人浮於食」條。《兒女英雄傳》第二回:「他從前就在邳州衙門,如今在兄弟這裡,人浮於事,實在用不開。」《文明小史》第六○回:「況且兄弟這裡,已經人浮於事了,實在無法位置諸君,諸君須諒兄弟的苦衷。」

Eng

  • CC-CEDICT more hands than needed (idiom); too many cooks spoil the broth
  • Cihui 人浮於事 énfúyúshì f.e. 1. overstaffed 2. too many candidates for available jobs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僧多粥少 · 粥少僧多