人聲鼎沸

rén shēng dǐng fèi nhân thanh đỉnh phí

Hán Việt: nhân thanh đỉnh phí · Pinyin: rén shēng dǐng fèi

Tổng quan

nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ) | ồn ào | náo nhiệt

Cấu tạo: (nhân) + (thanh) + (đỉnh) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ) | ồn ào | náo nhiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人眾會聚,喧譁熱烈,像水在鼎裡煮沸一般。《醒世恆言.卷一○.劉小官雌雄兄弟》:「一日午後,劉方在店中收拾,只聽得人聲鼎沸。」《文明小史》第一二回:「霎時人聲鼎沸,合典的人,都喊著說是強盜來了!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a boiling cauldron of voices (idiom)|hubbub|brouhaha
  • Cihui 人聲鼎沸 énshēngdǐngfèi f.e. hubbub

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

万籁俱寂 · 万籁无声 · 鸦雀无声