人造地球衛星

rén zào dì qiú wèi xīng nhân tạo địa cầu vệ tinh

Hán Việt: nhân tạo địa cầu vệ tinh · Pinyin: rén zào dì qiú wèi xīng

Tổng quan

vệ tinh nhân tạo

Cấu tạo: (nhân) + (tạo) + (địa) + (cầu) + (vệ) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vệ tinh nhân tạo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称人造卫星”。由人工研制并用运载火箭发射入轨并环绕地球运行的宇宙飞行器。分科学卫星、应用卫星和技术试验卫星三大类。自1957年人类首次成功发射人造卫星以来,已有二十多个国家和国际组织发射了人造卫星。中国于1970年4月24日成功地发射了第一颗人造地球卫星。

Eng

  • Cihui 人造地球衛星 énzào dìqiú wèixīng n. man-made earth-orbiting satellite M:¹kē