從善如登,從惡如崩

cóng shàn rú dēng,cóng è rú bēng

Pinyin: cóng shàn rú dēng,cóng è rú bēng

Tổng quan

làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Cấu tạo: (tòng) + (thiện) + (như) + (đăng) + + (tòng) + (ác) + (như) + (băng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从:顺随。顺随善良象登山一样,顺随恶行象山崩一样。比喻学好很难,学坏极容易。
  • Tân Hoa Tự Điển 从顺随。顺随善良象登山一样,顺随恶行象山崩一样。比喻学好很难,学坏极容易。

Eng

  • CC-CEDICT doing good is like a hard climb, doing evil is like an easy fall (idiom)
  • Cihui doing good is like a hard climb, doing evil is like an easy fall (idiom)