仗勢欺人

zhàng shì qī rén trượng thế khi nhân

Hán Việt: trượng thế khi nhân · Pinyin: zhàng shì qī rén

Tổng quan

dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ) | đàn áp người khác

Cấu tạo: (trượng) + (thế) + (khi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ) | đàn áp người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑著權勢,欺侮壓榨他人。元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「他憑師友君子務本,你倚父兄仗勢欺人。」

Eng

  • CC-CEDICT to take advantage of one's position to bully people (idiom)|to kick people around
  • Cihui 仗勢欺人 hàngshìqīrén f.e. take advantage of one's or sb. else's power to bully people | Lǎobǎn de érzi zǒngshì ∼. The boss's son constantly takes advantage of his father's power to bully others.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狐假虎威

Từ trái nghĩa

锄强扶弱