仙女

xiān nǚtiên nữ

Hán Việt: tiên nữ · Pinyin: xiān nǚ

Tổng quan

tiên nữ; nàng tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.女仙人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.女性的仙人。《西遊記》第五回:「七衣仙女道:『我等奉旨前來,尋不見大聖,怎敢空回?』」《初刻拍案驚奇》卷七:「這些仙女,名為素娥。」 2.形容極美麗的女子。如:「她美得像仙女下凡。」 3.星座名。參見「仙女座」條。

Cấu tạo: 仙 (tiên) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người con gái ở cõi tiên. Thơ Tản Đà: »Trời sai tiên nữ dắt lôi dậy«.; tiên; cảnh tiên, thiên thai, các nàng tiên, tưởng tượng, huyền ảo (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên, tưởng tượng, hư cấu, xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên, tiên, nàng tiên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam (thần thoại,thần học) tiên nữ; thần thiện, người đẹp, người duyên dáng; gười con gái ở cõi tiên. Thơ Tản Đà: »Trời sai tiên nữ dắt lôi dậy«.; nàng tiên; tiên nữ; nàng tiên; tiên nữ: tiên nữ/nàng tiên
  • Biên soạn 仙女 iānnǚ n. 1. female celestial; immortal maiden 2. a beauty M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女性的仙人。《西遊記》第五回:「七衣仙女道:『我等奉旨前來,尋不見大聖,怎敢空回?』」《初刻拍案驚奇》卷七:「這些仙女,名為素娥。」 2.形容極美麗的女子。如:「她美得像仙女下凡。」 3.星座名。參見「仙女座」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.女仙人。
  • Kaggle Zh-Vi faerie

Eng

  • JMdict fairy
  • JMdict nymph
  • JMdict elf
  • Cihui fairy
  • Tần suất từ 仙女 iānnǚ n. 1. female celestial; immortal maiden 2. a beauty M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Nymphe (S, Myth)

ja

  • JMdict 仙女(せんじょ)

other

  • Nguồn khác Người con gái ở cõi tiên
  • Nguồn khác »Trời sai tiên nữ dắt lôi dậy«

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙女座 · 仙女棒 · 仙女星座 · 仙女星系 · 仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人