仙逝

xiān shì tiên thệ

Hán Việt: tiên thệ · Pinyin: xiān shì

Tổng quan

qua đời | rời khỏi cõi trần ới cõi tiên, tức là chết. tiên thệ tiên thệ ☆Tới cõi tiên, tức là chết. quy tiên; chầu Phật; tạ thế; từ trần (lời nói uyển chuyển chỉ chết)。舊時婉辭,稱人死。

Cấu tạo: (tiên) + (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua đời | rời khỏi cõi trần ới cõi tiên, tức là chết. tiên thệ tiên thệ ☆Tới cõi tiên, tức là chết. quy tiên; chầu Phật; tạ thế; từ trần (lời nói uyển chuyển chỉ chết)。舊時婉辭,稱人死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成仙升天。多用以指人死亡。如:「他不抽菸、不喝酒,一直活到八十幾歲才仙逝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉指人死贾夫人仙逝扬州城。

Eng

  • CC-CEDICT to die|to depart this mortal coil
  • Cihui to die; to depart this mortal coil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亡故 · 仙游 · 去世 · 归天