仙遊

xiān yóu tiên du

Hán Việt: tiên du · Pinyin: xiān yóu

Tổng quan

Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市, Phúc Kiến

Cấu tạo: (tiên) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市, Phúc Kiến
  • Cihui tiên du tiên du ☆Rong chơi cõi tiên. Ý nói chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外出求仙訪道。唐.李白〈感興〉詩六首之四:「十五遊神仙,仙遊未曾歇。」 2.稱人死亡。《儒林外史》第八回:「原來便是尊翁,怪道面貌相似,卻如何這般稱呼?難道已仙遊了麼?」 3.縣名。位於福建省東部,木蘭溪北岸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉指人死,谓游于仙境太后仙游不返; 指道士远游求仙访道仙游未曾歇。
  • Tân Hoa Tự Điển ①婉指人死,谓游于仙境太后仙游不返。②指道士远游求仙访道仙游未曾歇。

Eng

  • CC-CEDICT see 仙遊縣|仙游县[Xian1 you2 Xian4]
  • Cihui see 仙遊縣|仙游县

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亡故 · 仙逝 · 去世 · 归天 · 死亡 · 逝世