以前

yǐ qián dĩ tiền

Hán Việt: dĩ tiền · Pinyin: yǐ qián

Tổng quan

trước đây | trước | thuở trước | cách đây rở về trước. dĩ tiền dĩ tiền ☆Trở về trước. trước đây; trước kia; ngày trước。現在或所說某時之前的時期。 解放以前 trước giải phóng 三年以前 ba năm trước 很久以前 trước đây rất lâu 以前他是個學生。 trước kia anh ấy là học sinh.

Cấu tạo: (dĩ) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước đây | trước | thuở trước | cách đây rở về trước. dĩ tiền dĩ tiền ☆Trở về trước. trước đây; trước kia; ngày trước。現在或所說某時之前的時期。 解放以前 trước giải phóng 三年以前 ba năm trước 很久以前 trước đây rất lâu 以前他是個學生。 trước kia anh ấy là học sinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.之前。如:「你來以前,他就走了。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「話說自漢以前,人才只是舉薦徵辟,故有賢良方正茂才異等之名,其高尚不出,又有不求聞達之科。」 2.從前。晉.干寶《晉紀.論武帝革命》:「故古之有天下者,柏皇栗陸以前,為而不有,應而不求。」《老殘遊記》第一八回:「所有以前一切人證,無庸取保,全行釋放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比现在或某一时间早的时期; 泛指从前,以往。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比现在或某一时间早的时期。 2.泛指从前,以往。

Eng

  • CC-CEDICT before|formerly|previous|ago
  • Cihui before; formerly; previous; ago

ja

  • JMdict before|prior to|ago|the past|before

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从前 · 曩昔 · 畴昔 · 过去

Từ trái nghĩa

以后