以危爲安,以亂爲治
Pinyin: yǐ wēi wéi ān,yǐ luàn wéi zhì
Tổng quan
Cấu tạo: 以 (dĩ) + 危 (nguy) + 爲 (vi) + 安 (an) + , + 以 (dĩ) + 亂 (loạn) + 爲 (vi) + 治 (trì)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把危亡视为安定,把暴乱视为天下太平。比喻看不到潜在的政治危机,苟且偷安。
Pinyin: yǐ wēi wéi ān,yǐ luàn wéi zhì
Cấu tạo: 以 (dĩ) + 危 (nguy) + 爲 (vi) + 安 (an) + , + 以 (dĩ) + 亂 (loạn) + 爲 (vi) + 治 (trì)