以後

yǐ hòu dĩ hậu

Hán Việt: dĩ hậu · Pinyin: yǐ hòu

Tổng quan

sau | khi đó | sau này | theo sau | sau đó | trong tương lai

Cấu tạo: (dĩ) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau | khi đó | sau này | theo sau | sau đó | trong tương lai
  • Cihui dĩ hậu dĩ hậu ☆Về sau. Chẳng hạn Tự thử dĩ hậu (Từ nay về sau).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 之後、此後。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「自對問以後,東方朔效而廣之,名為客難,託古慰志,疏而有辨。」《紅樓夢》第六三回:「你們日日說人夜聚飲博,今兒我們自己也如此,以後怎麼說人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比现在或某一时间晩的时期。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比现在或某一时间晩的时期。

Eng

  • CC-CEDICT after|later|afterwards|following|later on|in the future
  • Cihui after; later; afterwards; following; later on; in the future

ja

  • JMdict after this|from now on|hereafter|thereafter|since (then)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

今后 · 从此 · 此后

Từ trái nghĩa

以前