众多的人

chúng đa đích nhân

Hán Việt: chúng đa đích nhân

Tổng quan

quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mâ, từ ba đến sáu nghìn người), nhiều, vô số; đoàn, lũ, đội lính lê dương (Pháp), Bắc đẩu bội tinh (Pháp)

Cấu tạo: 衆 (chúng) + 多 (đa) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đám đông

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi legion

Từ liên quan

Gần nghĩa

众多非一 · 众多的 · 众多的观众