衆生好度人難度
chúng sanh hảo độ nhân nan độ
Hán Việt: chúng sanh hảo độ nhân nan độ · Pinyin: zhòng shēng hǎo dù rén nán dù
Tổng quan
Cấu tạo: 衆 (chúng) + 生 (sanh) + 好 (hảo) + 度 (độ) + 人 (nhân) + 難 (nan) + 度 (độ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓除人以外的动物本性率真﹐易于救度;而人心巧伪﹐难以济度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓除人以外的动物本性率真﹐易于救度;而人心巧伪﹐难以济度。