优填王作佛形像经
ưu điền vương tác phật hình tượng kinh
Hán Việt: ưu điền vương tác phật hình tượng kinh
Tổng quan
ưu điền vương tác phật hình tượng kinh (經名)佛說作佛形像經之別名。一卷,失譯。佛以優填王之問說作像之功德者。☸
Cấu tạo: 优 (ưu) + 填 (điền) + 王 (vương) + 作 (tác) + 佛 (phật) + 形 (hình) + 像 (tượng) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui ưu điền vương tác phật hình tượng kinh (經名)佛說作佛形像經之別名。一卷,失譯。佛以優填王之問說作像之功德者。☸