会垓

huì gāihội cai

Hán Việt: hội cai · Pinyin: huì gāi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.会战。刘邦曾率韩信等围项羽于垓下,后来戏剧小说因谓会战为"会垓"。 2.引申指被包围的阵地﹑山头。

Cấu tạo: 會 (hội) + 垓 (cai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.会战。刘邦曾率韩信等围项羽于垓下,后来戏剧小说因谓会战为"会垓"。 2.引申指被包围的阵地﹑山头。

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党