会战

huì zhànhội chiến

Hán Việt: hội chiến · Pinyin: huì zhàn

Tổng quan

quyết chiến; trận quyết chiến; chạm trán; đụng độ.; hội chiến; hội nghị; cuộc đấu trí (tập trung nhiều lực lượng hoàn thành một nhiệm vụ nào đó.). 石油大會戰 trận hội chiến lớn về dầu mỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

战争双方主力在一定地区和时间内进行决战; 比喻集中有关力量,突击完成某项任务:石油大~, 水利工程大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敵對雙方主力在一定地區和時間,進行決戰。《戰國策.韓策一》:「山東之卒被甲冒冑以會戰,秦人捐甲徒裎以趨敵。」《三國演義》第四二回:「近聞皇叔與曹操會戰,必知彼虛實:敢問操軍約有幾何?」

Cấu tạo: 會 (hội) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) giao chiến quyết định
  • Cihui (quân sự) trận chiến
  • Cihui (nghĩa bóng) nỗ lực phối hợp quy mô lớn
  • Tần suất từ sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí...), gặp thình lình, bắt gặp, chạm trán, đọ sức với, đấu với; cối chiến/hội chiến: hội chiến/quyết chiến/trận quyết chiến/chạm trán/đụng độ/hội nghị/cuộc đấu trí; quyết chiến; trận quyết chiến; chạm trán; đụng độ; hội nghị; cuộc đấu trí
  • Biên soạn 會戰 uìzhàn* v. <mil.> 1. meet for a decisive battle 2. join in a battle 3. launch a mass campaign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵對雙方主力在一定地區和時間,進行決戰。《戰國策.韓策一》:「山東之卒被甲冒冑以會戰,秦人捐甲徒裎以趨敵。」《三國演義》第四二回:「近聞皇叔與曹操會戰,必知彼虛實:敢問操軍約有幾何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战争双方主力在一定地区和时间内进行决战; 比喻集中有关力量,突击完成某项任务:石油大~, 水利工程大~。
  • Kaggle Zh-Vi encounter

Eng

  • Cihui (military) to meet for a decisive battle; (military) battle; (fig.) large-scale concerted effort
  • Tần suất từ 會戰 uìzhàn* v. <mil.> 1. meet for a decisive battle 2. join in a battle 3. launch a mass campaign

Đức

  • Handedict Kampf

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党