传位

chuán wèitruyện vị

Hán Việt: truyện vị · Pinyin: chuán wèi

Tổng quan

truyền vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓传授帝王权位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳授權位。《五代史平話.晉史.卷上》:「區區臣愚,欲望陛下退處藩邸,傳位許王。」《水滸傳》第二回:「後來仁宗天子在位共四十二年晏駕,無有太子,傳位濮安懿王允讓之子。」

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền ngôi: truyền vị
  • Tần suất từ truyền vị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓传授帝王权位。

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 传世 · 传习 · 传产 · 传人 · 传代 · 传令 · 传信