传世

chuán shìtruyện thế

Hán Việt: truyện thế · Pinyin: chuán shì

Tổng quan

truyền lại đời sau; truyền thế; truyền đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.留传于后世。 2.子孙世代相继。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.流傳後世,警示後代。清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.戒諷刺》:「凡作傳世之文者,必先有傳世之心,而後鬼神效靈,予以生花之筆。」 2.子孫世代相繼。漢.王符《潛夫論.思賢》:「虛食重祿,素餐尸位,而但事淫侈,坐做驕奢,破敗而不及傳世者也。」

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu truyền từ thời cổ đại
  • Cihui báu vật gia truyền
  • Biên soạn 傳世 chuánshì v.o. 1. be handed down from ancient times 2. pass on to the world (of great books/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流傳後世,警示後代。清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.戒諷刺》:「凡作傳世之文者,必先有傳世之心,而後鬼神效靈,予以生花之筆。」 2.子孫世代相繼。漢.王符《潛夫論.思賢》:「虛食重祿,素餐尸位,而但事淫侈,坐做驕奢,破敗而不及傳世者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.留传于后世。 2.子孙世代相继。

Eng

  • Cihui handed down from ancient times; family heirloom

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人