传统主义

truyện thống chủ nghĩa

Hán Việt: truyện thống chủ nghĩa

Tổng quan

thuyết quy ước, sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước chủ nghĩa truyền thống, sự tôn trọng truyền thống

新华 · Tân Hoa Đại lục

尊重傳統的制度、道德、宗教及其他傳統事物,並依此作為價值的判斷或行為的基準。

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 統 (thống) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa truyền thống
  • Tần suất từ thuyết quy ước, sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước chủ nghĩa truyền thống, sự tôn trọng truyền thống
  • Biên soạn 傳統主義 huántǒngzhǔyì n. traditionalism

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi conventionalism

Eng

  • Cihui 傳統主義 huántǒngzhǔyì n. traditionalism
  • Tần suất từ 傳統主義 huántǒngzhǔyì n. traditionalism

Từ liên quan

Gần nghĩa

传统医药 · 传统词类 · 传统的 · 传统中国医药 · 传统上地 · 传统习惯 · 传统剧目 · 传统医学