傷害

shāng hài thương hại

Hán Việt: thương hại · Pinyin: shāng hài

Tổng quan

làm bị thương | gây hại

Cấu tạo: (thương) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bị thương | gây hại
  • Cihui thương hại thương hại ☆Hư hao, hao tổn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使生理或心理受到損害。《韓非子.五蠹》:「民食果蓏蜯蛤腥臊惡臭,而傷害腸胃。」《三國演義》第二五回:「昨夜曹公已破下邳,軍民盡無傷害,差人護衛玄德家眷,不許驚擾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使受到损害伤害自身|伤害他人|伤害了孩子的心灵|伤害自尊心。

Eng

  • CC-CEDICT to injure; to harm
  • Cihui to injure; to harm

ja

  • JMdict injury|inflicting bodily injury

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵害 · 损害 · 摧残

Từ trái nghĩa

保护 · 爱护