倫敦地下鐵道

lún dūn dì xià tiě dào luân đôn địa hạ thiết đạo

Hán Việt: luân đôn địa hạ thiết đạo · Pinyin: lún dūn dì xià tiě dào

Tổng quan

Cấu tạo: (luân) + (đôn) + (địa) + (hạ) + (thiết) + (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世界上最早修建的地下铁道系统。第一条地下铁道全长7.6千米,于1863年建成。至1972年总长度达413千米,其中167千米在地下。共有四条线路,按辐射线布置,在南北32千米、东西56千米范围内,共设二百七十八个车站。年客运量近七亿人次。