估测
cổ trắc
Hán Việt: cổ trắc · Pinyin: gū cè
Tổng quan
ước tính
估计,预测:~房地产业走势。
估算預測。如:「據汽車廠的技術人員估測,這輛泡水的車最快也要一個禮拜才能修復。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ước tính
- Tần suất từ ước tính
- Biên soạn v. estimate; appraise; reckon; evaluate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 估算預測。如:「據汽車廠的技術人員估測,這輛泡水的車最快也要一個禮拜才能修復。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 估计,预测:~房地产业走势。
Eng
- Cihui estimate
- Tần suất từ v. estimate; appraise; reckon; evaluate
Đức
- Handedict Schätzung