伸手不見五指

shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ thân thủ bất kiến ngũ chỉ

Hán Việt: thân thủ bất kiến ngũ chỉ · Pinyin: shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

Tổng quan

tối đen như mực (thành ngữ)

Cấu tạo: (thân) + (thủ) + (bất) + (kiến) + (ngũ) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối đen như mực (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視線極微。比喻非常黑暗。《初刻拍案驚奇》卷二四:「只聽一陣風過處,天昏地黑,鬼哭神嚎,眼前伸手不見五指,一時暈倒。」《文明小史》第四六回:「引著他從一條衖堂走進去,伸手不見五指,約摸走了二三十步才見天光。」也作「伸手不見掌」。

Eng

  • CC-CEDICT pitch-dark (idiom)
  • Cihui pitch-dark (idiom)