伽陀

gā tuógià đà

Hán Việt: già đà · Pinyin: gā tuó

Tổng quan

GIÀ ĐÀ Phật giáo ngữ. Từ dịch âm tiếng Phạn, thông thường dịch nghĩa là "Kệ", một thể thơ của nhà Phật, đại khái mỗi bài có bốn câu, mỗi câu có bốn chữ đến bảy chữ chẳng đồng. NSNL ghi: 韋宙就溈山請一伽陀,溈山云:

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"伽他"。梵语g?th?的译音。偈。佛经中的赞颂之词。伽陀为十二部经之一,亦译句颂﹑孤起颂﹑不重颂。参阅《翻译名义集·十二分教》。 2.梵语阿伽陀agada的译音略语。良药; 解毒剂。

Cấu tạo: 伽 (già) + 陀 (đà)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ GIÀ ĐÀ Phật giáo ngữ. Từ dịch âm tiếng Phạn, thông thường dịch nghĩa là "Kệ", một thể thơ của nhà Phật, đại khái mỗi bài có bốn câu, mỗi câu có bốn chữ đến bảy chữ chẳng đồng. NSNL ghi: 韋宙就溈山請一伽陀,溈山云: ‘覿面相呈,猶是鈍漢,豈況形於紙墨? ’ Vi Trụ liền thỉnh Quy Sơn làm một bài kệ, Quy Sơn đáp: Trước mặt trình nhau còn là kẻ độn, huống là biểu lộ trên giấy mực
  • Biên soạn 伽陀 iétuó n. <Budd.> verse intercalated in prose recitation (Skt. gatha)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"伽他"。梵语g?th?的译音。偈。佛经中的赞颂之词。伽陀为十二部经之一,亦译句颂﹑孤起颂﹑不重颂。参阅《翻译名义集·十二分教》。 2.梵语阿伽陀agada的译音略语。良药; 解毒剂。

Eng

  • Cihui 伽陀 iétuó n. <Budd.> verse intercalated in prose recitation (Skt. gatha)
  • Tần suất từ 伽陀 iétuó n. <Budd.> verse intercalated in prose recitation (Skt. gatha)

other

  • Nguồn khác Từ dịch âm tiếng Phạn, thông thường dịch nghĩa là "Kệ", một thể thơ của nhà Phật, đại khái mỗi bài có bốn câu, mỗi câu có bốn chữ đến bảy chữ chẳng đồng
  • Nguồn khác NSNL ghi: 韋宙就溈山請一伽陀,溈山云: ‘覿面相呈,猶是鈍漢,豈況形於紙墨? ’ Vi Trụ liền thỉnh Quy Sơn làm một bài kệ, Quy Sơn đáp: Trước mặt trình nhau còn là kẻ độn, huống là biểu lộ trên giấy mực

Từ liên quan

Gần nghĩa

伽他 · 伽倻 · 伽尼 · 伽师 · 伽憊 · 伽梨 · 伽梵 · 伽玛