位值制記數法

wèi zhí zhì jì shù fǎ vị trị chế kí sổ pháp

Hán Việt: vị trị chế kí sổ pháp · Pinyin: wèi zhí zhì jì shù fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (trị) + (chế) + (kí) + (sổ) + (pháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种记数法则。记数时,同一个数字由于所在位置不同,表示的数也不同。如在十进制中3”记在个位上表示三个一;在百位上就表示三个百。常用的位值制记数法,除十进制外,还有二进制、八进制等。