趾高氣揚

zhǐ gāo qì yáng chỉ cao khí dương

Hán Việt: chỉ cao khí dương · Pinyin: zhǐ gāo qì yáng

Tổng quan

kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ) | ngạo mạn

Cấu tạo: (chỉ) + (cao) + (khí) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ) | ngạo mạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趾高:走路时脚抬得很高;气扬:意气扬扬。走路时脚抬得很高,神气十足。形容骄傲自满,得意忘形的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 高高举步,神气活现。形容得意忘形的样子他连弈连胜,有些趾高气扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 趾高走路时脚抬得很高;气扬意气扬扬。走路时脚抬得很高,神气十足。形容骄傲自满,得意忘形的样子。

Eng

  • CC-CEDICT high and mighty (idiom); arrogant
  • Cihui 趾高氣揚 hǐgāoqìyáng* f.e. pompous; arrogant | ²Qiáo tā nàge ∼ de yàngzi. Look how arrogant he is.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 沾沾自喜 · 耀武扬威 · 高视阔步

Từ trái nghĩa

低声下气 · 低首下心 · 垂头丧气 · 奴颜婢膝 · 灰心丧气