佛像

fó xiàngphật tượng

Hán Việt: phật tượng · Pinyin: fó xiàng

Tổng quan

tượng Phật.; tượng thờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①佛陀的像。②泛指佛教供奉的神像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛陀的造像。《魏書.卷一一四.釋老志》:「有師子國胡沙門邪奢遺多、浮陀難提等五人,奉佛像三,到京都。」 2.泛指佛、菩薩、羅漢、明王等的造像。造像的方式包括雕塑、鑄、繪畫、刺繡。《魏書.卷一一四.釋老志》:「詔誅長安沙門,焚破佛像,敕留臺下四方令,一依長安行事。」

Cấu tạo: 佛 (phật) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tượng Phật
  • VietPhrases tượng Phật; tượng thờ
  • Tần suất từ tượng Phật , tượng Phật hoặc Bồ Tát , LT:尊, 張, 张; thần (ở Trung quốc); phất tượng/phật tượng: phật tượng/tượng Phật/tượng thờ; 1. tượng Phật. 2. tượng thờ; tượng Phật; tượng thờ
  • Biên soạn figure/image of Buddha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛陀的造像。《魏書.卷一一四.釋老志》:「有師子國胡沙門邪奢遺多、浮陀難提等五人,奉佛像三,到京都。」 2.泛指佛、菩薩、羅漢、明王等的造像。造像的方式包括雕塑、鑄、繪畫、刺繡。《魏書.卷一一四.釋老志》:「詔誅長安沙門,焚破佛像,敕留臺下四方令,一依長安行事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①佛陀的像。②泛指佛教供奉的神像。
  • Kaggle Zh-Vi joss

Eng

  • Cihui Buddhist image; statue of Buddha or Bodhisattva; 张
  • Tần suất từ n. figure/image of Buddha

Đức

  • Handedict Buddhastatue

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供