佛是金妝,人是衣妝
Pinyin: fó shì jīn zhuāng,rén shì yī zhuāng
Tổng quan
Cấu tạo: 佛 (phật) + 是 (thị) + 金 (kim) + 妝 (trang) + , + 人 (nhân) + 是 (thị) + 衣 (y) + 妝 (trang)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛靠金子装点,人靠衣饰打扮。比喻人内里不足,要靠外表。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谚语。意为佛像的光彩要靠涂金,人样的俊俏要靠衣饰。妆,同"妆"。