佛是金裝,人是衣裝
Pinyin: fó shì jīn zhuāng,rén shì yī zhuāng
Tổng quan
Cấu tạo: 佛 (phật) + 是 (thị) + 金 (kim) + 裝 (trang) + , + 人 (nhân) + 是 (thị) + 衣 (y) + 裝 (trang)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意謂一般人只注重外表穿著打扮。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「常言道:『佛是金裝,人是衣裝』,世人眼孔淺的多,只有皮相,沒有骨相。」