作奸犯科

zuò jiān fàn kē tác gian phạm khoa

Hán Việt: tác gian phạm khoa · Pinyin: zuò jiān fàn kē

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (gian) + (phạm) + (khoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為非作歹,違法亂紀。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「若有作姦犯科及為忠善者,宜付有司,論其刑賞,以昭陛下平明之治。」也作「作奸犯科」。

Eng

  • CC-CEDICT to flout the law

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

奉公守法 · 安分守己