安分守己

ān fèn shǒu jǐan phân thủ kỉ

Hán Việt: an phân thủ kỉ · Pinyin: ān fèn shǒu jǐ

Tổng quan

hài lòng với số phận (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

分:本分。规矩老实,守本分,不做违法的事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安守本分,堅持原則。《初刻拍案驚奇》卷三二:「家業雖破,還好收拾支撐,我與你安分守己,過日罷了。」《紅樓夢》第七二回:「從此養好了,可要安分守己,再不許胡行亂作了。」也作「安分」。

Cấu tạo: 安 (an) + 分 (phân) + 守 (thủ) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết thân biết phận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安守本分,堅持原則。《初刻拍案驚奇》卷三二:「家業雖破,還好收拾支撐,我與你安分守己,過日罷了。」《紅樓夢》第七二回:「從此養好了,可要安分守己,再不許胡行亂作了。」也作「安分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分:本分。规矩老实,守本分,不做违法的事。
  • Kaggle Zh-Vi keep on the rails

Eng

  • Cihui to be content with one's lot (idiom)/to know one's place

Đức

  • Handedict pflichttreu und anständig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉公守法 · 循规蹈矩 · 知命安身 · 规行矩步

Từ trái nghĩa

为非作歹 · 作奸犯科 · 图谋不轨 · 好高骛远 · 惹是生非 · 胡作非為 · 謀為不軌 · 谋图不轨