奉公守法

fèng gōng shǒu fǎ phụng công thủ pháp

Hán Việt: phụng công thủ pháp · Pinyin: fèng gōng shǒu fǎ

Tổng quan

thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật

Cấu tạo: (phụng) + (công) + (thủ) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以公事為重,謹守法紀,不徇私舞弊。元.曾瑞《留鞋記》第三折:「因為老夫廉能清正,奉公守法,聖人敕賜勢劍金牌,著老夫先斬後奏。」也作「奉公執法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奉:奉行;公:公务。奉公行事,遵守法令。形容办事守规矩。
  • Tân Hoa Tự Điển 奉行公事,遵守法令。
  • Tân Hoa Tự Điển 奉奉行;公公务。奉公行事,遵守法令。形容办事守规矩。

Eng

  • CC-CEDICT to carry out official duties and observe the law
  • Cihui 奉公守法 ènggōngshǒufǎ f.e. law-abiding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安分守己 · 循规蹈矩 · 规行矩步 · 规规矩矩

Từ trái nghĩa

为非作歹 · 作奸犯科 · 无法无天 · 胡作非為 · 违法乱纪