作繭自縛
tác kiển tự phược
Hán Việt: tác kiển tự phược · Pinyin: zuò jiǎn zì fù
Tổng quan
tự quấn mình trong kén (thành ngữ) | mắc bẫy do mình tạo ra | tự làm khó mình mua dây buộc mình; tự trói mình; tự chui vào rọ。蠶吐絲作繭,把自己包在裡面。比喻做了某事,結果反而使自己受困。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự quấn mình trong kén (thành ngữ) | mắc bẫy do mình tạo ra | tự làm khó mình mua dây buộc mình; tự trói mình; tự chui vào rọ。蠶吐絲作繭,把自己包在裡面。比喻做了某事,結果反而使自己受困。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蠶吐絲結繭,將自己包裹於內。語本唐.白居易〈江州赴忠州至江陵已來舟中示舍弟五十韻〉:「燭蛾誰救活,蠶繭自纏縈。」後比喻人做事反使自己陷入困境。如:「當初他為了邀功,把所有的事全攬在身上,如今出了問題,責任只能一肩扛,真是作繭自縛!」
Eng
- CC-CEDICT to spin a cocoon around oneself (idiom); enmeshed in a trap of one's own devising|hoist by his own petard
- Cihui to spin a cocoon around oneself (idiom); enmeshed in a trap of one's own devising; hoist by his own petard