使用仪器

sử dụng nghi khí

Hán Việt: sử dụng nghi khí

Tổng quan

sự phối dàn nhạc, danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc, (như) instrumentality, khoa học nghiên cứu dụng cụ, việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học), sự trang bị dụng cụ

Cấu tạo: 使 (sử) + 用 (dụng) + 儀 (nghi) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiết bị

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi instrumentation

Từ liên quan

Gần nghĩa

使用不当 · 使用中的 · 使用价值 · 使用假名 · 使用工具 · 使用数量 · 使用新语 · 使用杠杆