來往
lai vãng
Hán Việt: lai vãng · Pinyin: lái wǎng
Tổng quan
đi lại | có qua lại | có quan hệ với ua và lại. Đi lại. lai vãng lai vãng ☆Qua và lại. Đi lại. qua lại; vãng lai; tới lui。來和去。 大街上來往的人很多。 người qua lại trên đường rất đông. 翻修路面,禁止車輛來往。 đường đang sửa chữa, cấm xe cộ qua lại. 車站上每天都有不少來來往往的旅客。 mỗi ngày, trên ga khách vãng lai không ít. qua lại; tới lui (giao thiệp)。交際往來。 兩家經常來往。 hai gia đình thường xuyên qua lại với nhau. 他常跟社員們來往。 anh ấy thường h…
Nghĩa
Việt
- Cihui lai vãng lai vãng ☆Qua và lại. Đi lại.
- Cihui đi lại | có qua lại | có quan hệ với ua và lại. Đi lại. lai vãng lai vãng ☆Qua và lại. Đi lại. qua lại; vãng lai; tới lui。來和去。 大街上來往的人很多。 người qua lại trên đường rất đông. 翻修路面,禁止車輛來往。 đường đang sửa chữa, cấm xe cộ qua lại. 車站上每天都有不少來來往往的旅客。 mỗi ngày, trên ga khách vãng lai khô…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往還。東周戰國.宋玉.〈神女賦〉:「精交接以來往兮,心凱康以樂歡神。」《文明小史》第二五回:「卻說王總辦送出金子香,回到臥室,檢點來往信札。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 交際往來。《紅樓夢》第三四回:「到底寶兄弟素日不正,肯和那些人來往,老爺才生氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来和去:大街上~的人很多|翻修路面,禁止车辆~|车站上每天都有不少来来往往的旅客;交际往来:两家经常~。
Eng
- CC-CEDICT to come and go|to have dealings with|to be in relation with
- Cihui to come and go; to have dealings with; to be in relation with