依人作嫁

yī rén zuò jià y nhân tác giá

Hán Việt: y nhân tác giá · Pinyin: yī rén zuò jià

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (nhân) + (tác) + (giá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是说穷苦人家的女儿没有钱置备嫁衣,却每年辛辛苦苦地用金线刺乡,给别人做嫁衣。比喻空为别人辛苦。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰人鼻息 · 寄人篱下