仰人鼻息
ngưỡng nhân tị tức
Hán Việt: ngưỡng nhân tị tức · Pinyin: yǎng rén bí xí
Tổng quan
dựa vào người khác để thở (thành ngữ) | phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào người khác để thở (thành ngữ) | phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依靠別人鼻子裡呼出的氣息而勉強存活。比喻依靠他人生活或看別人的臉色行事,不能自主。北齊.杜弼〈檄梁文〉:「解其倒懸,仰人鼻息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仰:依赖;息:呼吸时进出的气。依赖别人的呼吸来生活。比喻依赖别人,不能自主。
- Tân Hoa Tự Điển 依赖别人呼吸。比喻自己无主见,依赖别人,看别人眼色行事他只是一个仰人鼻息的奴才。
- Tân Hoa Tự Điển 仰依赖;息呼吸时进出的气。依赖别人的呼吸来生活。比喻依赖别人,不能自主。
Eng
- CC-CEDICT to rely on others for the air one breathes (idiom); to depend on sb's whim for one's living
- Cihui 仰人鼻息 ǎngrénbíxī f.e. be at sb.'s beck and call