判若两人

pàn ruò liǎng rénphán nhược lưỡng nhân

Hán Việt: phán nhược lưỡng nhân · Pinyin: pàn ruò liǎng rén

Tổng quan

như trở thành người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容某人前后的言行明显不一致,象两个人一样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容一個人的行為態度,前後截然不同。《文明小史》第五回:「須曉得柳知府於這交涉上頭,本是何等通融,何等遷就,何以如今判若兩人?」

Cấu tạo: 判 (phán) + 若 (nhược) + 兩 (lưỡng) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không còn là chính mình
  • Biên soạn become quite a different person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓同一个人前后变化极大。
  • Kaggle Zh-Vi become different being

Eng

  • Cihui 判若兩人 ànruòliǎngrén f.e. become quite a different person

Đức

  • Handedict unterschiedlich wie Tag und Nacht

Từ liên quan

Gần nghĩa

判若鸿沟 · 判若水火 · 判若云泥 · 判若天渊 · 两人一组 · 两人决斗 · 判若鴻溝 · 判若黑白