侥幸成功

nghiêu hãnh thành công

Hán Việt: nghiêu hãnh thành công

Tổng quan

sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng

Cấu tạo: 僥 (nghiêu) + 倖 (hãnh) + 成 (thành) + 功 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thành công may

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fluke

Từ liên quan

Gần nghĩa

侥幸心理 · 侥幸脱险 · 成功大学 · 成功的事 · 侥幸的 · 成功地 · 成功感 · 成功率