侵吞
xâm thôn
Hán Việt: xâm thôn · Pinyin: qīn tūn
Tổng quan
thôn tính | nuốt (chửng) | tham ô ấn nuốt. xâm thôn xâm thôn ☆Lấn nuốt. 1. ngầm chiếm; ngầm chiếm đoạt; biển thủ; tham ô (tài sản, đất đai)。暗中非法佔有(別人的東西或公共的財物、土地等)。 侵吞公款。 ngầm chiếm đoạt công quỹ. 2. thôn tính。用武力吞併別國或佔有其部分領土。 侵吞別國領土。 Thôn tính lãnh thổ nước khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui thôn tính | nuốt (chửng) | tham ô ấn nuốt. xâm thôn xâm thôn ☆Lấn nuốt. 1. ngầm chiếm; ngầm chiếm đoạt; biển thủ; tham ô (tài sản, đất đai)。暗中非法佔有(別人的東西或公共的財物、土地等)。 侵吞公款。 ngầm chiếm đoạt công quỹ. 2. thôn tính。用武力吞併別國或佔有其部分領土。 侵吞別國領土。 Thôn tính lãnh thổ nước khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用武力併吞他國或占領其部分土地。唐.杜荀鶴〈觀棋〉詩:「得勢侵吞遠,乘危打劫嬴。」 2.非法占有公物或他人財物。《二十載繁華夢》第一回:「庫書不過一個書吏,若不是靠著侵吞魚蝕,試問年中如許進項,從那裡得來?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 围棋术语。谓投子侵入对方势力范围并占据多数空点; 用武力吞并别国或占有其部分领土; 非法占有公物或他人之物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.围棋术语。谓投子侵入对方势力范围并占据多数空点。 2.用武力吞并别国或占有其部分领土。 3.非法占有公物或他人之物。
Eng
- CC-CEDICT to annex|to swallow (up)|to embezzle
- Cihui to annex; to swallow (up); to embezzle